break away slot

AMBIL SEKARANG

Top 15+ Phrasal verb Break thường gặp nhất trong tiếng Anh

... Break the bank, Tiêu một khoản tiền rất lớn, vượt quá khả năng tài chính, Staying at that luxury hotel for a week would break the bank. (Ở ...

Break Away Lucky Wilds Sử dụng mã 8888 khi đăng ký và nhận R ...

Break Away Lucky Wilds Nền tảng cá cược thể thao hàng đầu này mang đến trải nghiệm độc đáo. Một loạt các lựa chọn cá cược và thể thao đang chờ đón bạn!

BREAK AWAY | định nghĩa trong Từ điển Người học - Cambridge Dictionary

BREAK AWAY - định nghĩa, nghe phát âm và hơn nữa cho BREAK AWAY: 1. to suddenly leave or escape from someone who is holding you 2. to stop being part of a group…: Xem thêm trong Từ điển Người học - Cambridge Dictionary